Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: hui3;
Việt bính: fui3
1. [改悔] cải hối;
悔 hối, hổi
Nghĩa Trung Việt của từ 悔
(Động) Ăn năn, ân hận.◇Vương An Thạch 王安石: Dư diệc hối kì tùy chi, nhi bất đắc cực hồ du chi lạc dã 予亦悔其隨之, 而不得極乎遊之樂也 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Tôi cũng ân hận rằng đã theo họ, không được thỏa hết cái thú vui du lãm.
(Động) Sửa lỗi.
◎Như: hối quá 悔過 sửa lỗi, hối cải 悔改 sửa đổi lỗi lầm.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Đình trưởng nãi tàm hối, hoàn ngưu, nghệ ngục thụ tội 亭長乃慚悔, 還牛, 詣獄受罪 (Lỗ Cung truyện 魯恭傳) Viên đình trưởng xấu hổ hối lỗi, trả lại bò, đến nhà giam chịu tội.
(Danh) Quẻ Hối, tên một quẻ trong kinh Dịch 易.Một âm là hổi.
(Tính) Xấu, không lành.
◎Như: hổi khí 悔氣 xui, không may.
hối, như "hối cải, hối hận" (vhn)
húi, như "lúi húi" (btcn)
mủi, như "mủi lòng" (gdhn)
Nghĩa của 悔 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǐ]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: HỐI
hối hận; ân hận; ăn năn。懊悔。
悔悟
tỉnh ngộ
追悔
hối tiếc
Từ ghép:
悔不当初 ; 悔改 ; 悔过 ; 悔恨 ; 悔婚 ; 悔棋 ; 悔悟 ; 悔罪
Số nét: 11
Hán Việt: HỐI
hối hận; ân hận; ăn năn。懊悔。
悔悟
tỉnh ngộ
追悔
hối tiếc
Từ ghép:
悔不当初 ; 悔改 ; 悔过 ; 悔恨 ; 悔婚 ; 悔棋 ; 悔悟 ; 悔罪
Chữ gần giống với 悔:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hổi
| hổi | 晦: | nóng hổi |
| hổi | 烸: | nóng hổi |
| hổi | 𤍃: | nóng hổi |

Tìm hình ảnh cho: hối, hổi Tìm thêm nội dung cho: hối, hổi
