Từ: hối, hổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hối, hổi:

悔 hối, hổi

Đây là các chữ cấu thành từ này: hối,hổi

hối, hổi [hối, hổi]

U+6094, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui3;
Việt bính: fui3
1. [改悔] cải hối;

hối, hổi

Nghĩa Trung Việt của từ 悔

(Động) Ăn năn, ân hận.
◇Vương An Thạch
: Dư diệc hối kì tùy chi, nhi bất đắc cực hồ du chi lạc dã , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Tôi cũng ân hận rằng đã theo họ, không được thỏa hết cái thú vui du lãm.

(Động)
Sửa lỗi.
◎Như: hối quá sửa lỗi, hối cải sửa đổi lỗi lầm.
◇Hậu Hán Thư : Đình trưởng nãi tàm hối, hoàn ngưu, nghệ ngục thụ tội , , (Lỗ Cung truyện ) Viên đình trưởng xấu hổ hối lỗi, trả lại bò, đến nhà giam chịu tội.

(Danh)
Quẻ Hối, tên một quẻ trong kinh Dịch .Một âm là hổi.

(Tính)
Xấu, không lành.
◎Như: hổi khí xui, không may.

hối, như "hối cải, hối hận" (vhn)
húi, như "lúi húi" (btcn)
mủi, như "mủi lòng" (gdhn)

Nghĩa của 悔 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐ]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: HỐI
hối hận; ân hận; ăn năn。懊悔。
悔悟
tỉnh ngộ
追悔
hối tiếc
Từ ghép:
悔不当初 ; 悔改 ; 悔过 ; 悔恨 ; 悔婚 ; 悔棋 ; 悔悟 ; 悔罪

Chữ gần giống với 悔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悔 Tự hình chữ 悔 Tự hình chữ 悔 Tự hình chữ 悔

Nghĩa chữ nôm của chữ: hổi

hổi:nóng hổi
hổi:nóng hổi
hổi𤍃:nóng hổi
hối, hổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hối, hổi Tìm thêm nội dung cho: hối, hổi